quanh quẩn

  1. tt, trgt 1. Không xa: Đi chơi quanh quẩn trong xóm . 2. Gần gũi: Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn-tùng). 3. Không minh bạch, không thẳng thắn: Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quanh quẩn"

quanh quẩn
Hai đứa trẻ quanh quẩn chơi đuổi bắt trong sân nhà.